| STT | Đơn vị | Điểm | Thứ hạng |
|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lục Nam | 130 | Giải Nhất |
| 2 | Phường Việt Yên | 121 | Giải Nhì |
| 3 | Xã Lạng Giang | 111 | Giải Nhì |
| 4 | Xã Bảo Đài | 111 | Giải Ba |
| 5 | Xã Hiệp Hoà | 109 | Giải Ba |
| 6 | Phường Bắc Giang | 105 | Giải Ba |
| 7 | Xã Bố Hạ | 103 | Giải Khuyến khích |
| 8 | Xã Trường Sơn | 96 | Giải Khuyến khích |
| 9 | Xã Ngọc Thiện | 96 | Giải Khuyến khích |
| 10 | Phường Tự Lạn | 92 | Giải Khuyến khích |
| 11 | Xã Quang Trung | 87 | |
| 12 | Phường Vân Hà | 87 | |
| 13 | Xã Lục Ngạn | 84 | |
| 14 | Xã Lục Sơn | 84 | |
| 15 | Xã Nghĩa Phương | 84 | |
| 16 | Phường Nếnh | 83 | |
| 17 | Xã Yên Thế | 76 | |
| 18 | Xã Cẩm Lý | 76 | |
| 19 | Phường Kinh Bắc | 71 | |
| 20 | Xã Tân Yên | 71 | |
| 21 | Xã Hoàng Vân | 71 | |
| 22 | Xã Hợp Thịnh | 70 | |
| 23 | Phường Yên Dũng | 70 | |
| 24 | Phường Tân An | 66 | |
| 25 | Phường Chũ | 65 | |
| 26 | Xã Tiên Lục | 65 | |
| 27 | Xã Nhã Nam | 61 | |
| 28 | Phường Phượng Sơn | 60 | |
| 29 | Phường Đa Mai | 56 | |
| 30 | Phường Cảnh Thụy | 50 | |
| 31 | Xã Bắc Lũng | 50 | |
| 32 | Xã Phúc Hoà | 50 | |
| 33 | Xã Kép | 48 | |
| 34 | Xã Đèo Gia | 48 | |
| 35 | Xã Mỹ Thái | 46 | |
| 36 | Xã Đại Sơn | 46 | |
| 37 | Xã Đông Phú | 42 | |
| 38 | Phường Tiền Phong | 38 | |
| 39 | Xã Vân Sơn | 36 | |
| 40 | Phường Tân Tiến | 33 | |
| 41 | Xã Sa Lý | 32 | |
| 42 | Xã Sơn Động | 32 | |
| 43 | Xã Nam Dương | 30 | |
| 44 | Xã Xuân Cẩm | 28 | |
| 45 | Xã Tân Dĩnh | 28 | |
| 46 | Xã Yên Định | 26 | |
| 47 | Xã Tân Sơn | 24 | |
| 48 | Xã An Lạc | 24 | |
| 49 | Phường Vũ Ninh | 22 | |
| 50 | Xã Tam Đa | 22 | |
| 51 | Xã Trung Chính | 18 | |
| 52 | Xã Biên Sơn | 16 | |
| 53 | Xã Sơn Hải | 16 | |
| 54 | Xã Kiên Lao | 14 | |
| 55 | Phường Song Liễu | 12 | |
| 56 | Xã Đồng Việt | 10 | |
| 57 | Xã Xuân Lương | 8 | |
| 58 | Xã Tam Giang | 8 | |
| 59 | Xã Yên Phong | 6 | |
| 60 | Xã Đồng Kỳ | 6 | |
| 61 | Trường DTNT THCS và THPT Nguyễn Tất Thành | 4 | |
| 62 | Xã Dương Hưu | 2 | |
| 63 | Phường Ninh Xá | 2 |