|
1 |
Trường THPT Tứ Sơn |
6 |
3 |
4 |
13 |
|
2 |
Trường THPT Lạng Giang số 2 |
4 |
2 |
1 |
7 |
|
3 |
Trường THPT Ngô Sĩ Liên |
3 |
3 |
1 |
7 |
|
4 |
Trường THPT Lạng Giang số 1 |
3 |
2 |
4 |
9 |
|
5 |
Trường THPT Việt Yên số 1 |
3 |
0 |
1 |
4 |
|
6 |
Trường THPT Hiệp Hòa số 2 |
2 |
1 |
2 |
5 |
|
7 |
Trường THPT Hiệp Hòa số 3 |
2 |
1 |
1 |
4 |
|
8 |
Trường THPT Lý Thái Tổ |
2 |
0 |
3 |
5 |
|
9 |
Trường THPT Lục Nam |
1 |
6 |
4 |
11 |
|
10 |
Trường THPT Hàn Thuyên |
1 |
1 |
0 |
2 |
|
11 |
Trường THPT Thái Thuận |
1 |
0 |
1 |
2 |
|
12 |
Trường THPT Chu Văn An |
1 |
0 |
1 |
2 |
|
13 |
Trường THPT Sơn Động số 1 |
0 |
5 |
4 |
9 |
|
14 |
Trường THPT Yên Thế |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
15 |
Trường THPT Bố Hạ |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
16 |
Trường THPT Chuyên Bắc Giang |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
17 |
Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
18 |
Trường THPT Thân Nhân Trung |
0 |
1 |
1 |
2 |
|
19 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt 1 |
0 |
1 |
1 |
2 |
|
20 |
Trường Phổ thông DTNT Tỉnh |
0 |
1 |
1 |
2 |
|
21 |
Trường THPT Ngô Gia Tự |
0 |
0 |
3 |
3 |
|
22 |
Trường THPT Lương Tài số 2 |
0 |
0 |
3 |
3 |
|
23 |
Trường THPT Cẩm Lý |
0 |
0 |
3 |
3 |
|
24 |
Trường THPT Lương Tài |
0 |
0 |
2 |
2 |
|
25 |
Trường THPT Yên Dũng số 1 |
0 |
0 |
2 |
2 |
|
26 |
Trường THPT Yên Phong số 2 |
0 |
0 |
2 |
2 |
|
27 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
0 |
0 |
2 |
2 |
|
28 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
29 |
Trường THPT Tân Yên số 2 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
30 |
Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
31 |
Trường THPT Yên Dũng số 2 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
32 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lạng Giang |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
33 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tân Yên |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
34 |
Trung tâm GDNN-GDTX Việt Yên |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
35 |
Trung tâm GDNN-GDTX Gia Bình |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
36 |
Trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông FPT Bắc Giang |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
37 |
Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Chũ |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
38 |
Trường THPT Từ Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
39 |
Trung tâm GDTX - NNTH tỉnh |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
40 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Ninh số 1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
41 |
Trường THPT Phượng Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
42 |
Trường Phổ thông DTNT Sơn Động |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
43 |
Trường THPT Tân Yên số 1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
44 |
Trường THPT Yên Dũng số 3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
45 |
Trường THPT Việt Yên số 2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
46 |
Trường THPT Yên Phong số 1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
47 |
Trường THPT Quế Võ số 3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
48 |
Trường THPT Lục Ngạn |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
49 |
Trường THPT Giáp Hải |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
50 |
Trường THPT Nhã Nam |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
51 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sơn Động |
0 |
0 |
0 |
0 |